赤字 đọc là chìzì, nghĩa là thâm hụt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赤字
chìzì
thâm hụt
danh từ

Ví dụ với 赤字

公司连续三个月出现赤字,需要控制成本。
Gōngsī liánxù sān ge yuè chūxiàn chìzì, xūyào kòngzhì chéngběn.
Công ty thâm hụt liên tục ba tháng, cần kiểm soát chi phí.
家庭预算出现赤字时,应该先减少不必要的开支。
Jiātíng yùsuàn chūxiàn chìzì shí, yīnggāi xiān jiǎnshǎo bú bìyào de kāizhī.
Khi ngân sách gia đình bị thâm hụt, nên cắt giảm trước những khoản chi không cần thiết.

Cách viết 赤字 (thứ tự nét)

赤… nét
字… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赤字

赤字 tiếng Trung là gì?

赤字 (chìzì) nghĩa là thâm hụt (danh từ).

赤字 đọc thế nào?

赤字 đọc là chìzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赤字 thế nào?

Ví dụ: 公司连续三个月出现赤字,需要控制成本。 (Gōngsī liánxù sān ge yuè chūxiàn chìzì, xūyào kòngzhì chéngběn.) nghĩa là: Công ty thâm hụt liên tục ba tháng, cần kiểm soát chi phí.

赤字 thuộc cấp HSK mấy?

赤字 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.