痴心 đọc là chīxīn, nghĩa là tấm lòng si mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
痴心
chīxīn
tấm lòng si mê
danh từ, tính từ
Ví dụ với 痴心
她对他一片痴心,等了他整整十年。
Tā duì tā yí piàn chīxīn, děng le tā zhěngzhěng shí nián.
Cô dành cho anh một tấm lòng si mê, chờ anh suốt mười năm.
别痴心妄想了,不努力是不会成功的。
Bié chīxīnwàngxiǎng le, bù nǔlì shì bú huì chénggōng de.
Đừng mơ mộng hão huyền nữa, không cố gắng thì sẽ không thành công.
Cách viết 痴心 (thứ tự nét)
痴… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 痴心
痴心 tiếng Trung là gì?
痴心 (chīxīn) nghĩa là tấm lòng si mê (danh từ, tính từ).
痴心 đọc thế nào?
痴心 đọc là chīxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 痴心 thế nào?
Ví dụ: 她对他一片痴心,等了他整整十年。 (Tā duì tā yí piàn chīxīn, děng le tā zhěngzhěng shí nián.) nghĩa là: Cô dành cho anh một tấm lòng si mê, chờ anh suốt mười năm.
痴心 thuộc cấp HSK mấy?
痴心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.