持平 đọc là chípíng, nghĩa là ngang bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
持平
chípíng
ngang bằng
động từ
Ví dụ với 持平
今年的销量和去年基本持平。
Jīnnián de xiāoliàng hé qùnián jīběn chípíng.
Doanh số năm nay về cơ bản ngang bằng năm ngoái.
双方比分持平,比赛进入了加时赛。
Shuāngfāng bǐfēn chípíng, bǐsài jìnrù le jiāshísài.
Tỉ số hai bên ngang nhau, trận đấu bước vào hiệp phụ.
Cách viết 持平 (thứ tự nét)
持… nét
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 持平
持平 tiếng Trung là gì?
持平 (chípíng) nghĩa là ngang bằng (động từ).
持平 đọc thế nào?
持平 đọc là chípíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 持平 thế nào?
Ví dụ: 今年的销量和去年基本持平。 (Jīnnián de xiāoliàng hé qùnián jīběn chípíng.) nghĩa là: Doanh số năm nay về cơ bản ngang bằng năm ngoái.
持平 thuộc cấp HSK mấy?
持平 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.