尺度 đọc là chǐdù, nghĩa là thước đo, mức độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
尺度
chǐdù
thước đo, mức độ
danh từ
Ví dụ với 尺度
裁判执法的尺度要保持一致,比赛才公平。
Cáipàn zhífǎ de chǐdù yào bǎochí yízhì, bǐsài cái gōngpíng.
Trọng tài phải giữ thước đo xử lý nhất quán thì trận đấu mới công bằng.
不同的行业有不同的评价尺度。
Bùtóng de hángyè yǒu bùtóng de píngjià chǐdù.
Mỗi ngành nghề có thước đo đánh giá khác nhau.
Cách viết 尺度 (thứ tự nét)
尺… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 尺度
尺度 tiếng Trung là gì?
尺度 (chǐdù) nghĩa là thước đo, mức độ (danh từ).
尺度 đọc thế nào?
尺度 đọc là chǐdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尺度 thế nào?
Ví dụ: 裁判执法的尺度要保持一致,比赛才公平。 (Cáipàn zhífǎ de chǐdù yào bǎochí yízhì, bǐsài cái gōngpíng.) nghĩa là: Trọng tài phải giữ thước đo xử lý nhất quán thì trận đấu mới công bằng.
尺度 thuộc cấp HSK mấy?
尺度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.