痴呆 đọc là chīdāi, nghĩa là ngớ ngẩn, mất trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
痴呆
chīdāi
ngớ ngẩn, mất trí
tính từ

Ví dụ với 痴呆

医生提醒大家,多动脑可以预防老年痴呆。
Yīshēng tíxǐng dàjiā, duō dòng nǎo kěyǐ yùfáng lǎonián chīdāi.
Bác sĩ nhắc mọi người, vận động trí não nhiều có thể phòng ngừa chứng sa sút trí tuệ ở người già.
老人得了痴呆症,常常忘记回家的路。
Lǎorén dé le chīdāizhèng, chángcháng wàngjì huí jiā de lù.
Cụ già mắc chứng sa sút trí tuệ, thường quên đường về nhà.

Cách viết 痴呆 (thứ tự nét)

痴… nét
呆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 痴呆

痴呆 tiếng Trung là gì?

痴呆 (chīdāi) nghĩa là ngớ ngẩn, mất trí (tính từ).

痴呆 đọc thế nào?

痴呆 đọc là chīdāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 痴呆 thế nào?

Ví dụ: 医生提醒大家,多动脑可以预防老年痴呆。 (Yīshēng tíxǐng dàjiā, duō dòng nǎo kěyǐ yùfáng lǎonián chīdāi.) nghĩa là: Bác sĩ nhắc mọi người, vận động trí não nhiều có thể phòng ngừa chứng sa sút trí tuệ ở người già.

痴呆 thuộc cấp HSK mấy?

痴呆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.