撤退 đọc là chètuì, nghĩa là rút lui. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
撤退
chètuì
rút lui
động từ
Ví dụ với 撤退
遇到暴风雪,登山队决定立刻撤退下山。
Yùdào bàofēngxuě, dēngshānduì juédìng lìkè chètuì xià shān.
Gặp bão tuyết, đội leo núi quyết định lập tức rút xuống núi.
看到火势变大,消防员迅速撤退到安全的地方。
Kàndào huǒshì biàn dà, xiāofángyuán xùnsù chètuì dào ānquán de dìfang.
Thấy đám cháy lớn dần, lính cứu hỏa nhanh chóng rút đến nơi an toàn.
Cách viết 撤退 (thứ tự nét)
撤… nét
退… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 撤退
撤退 tiếng Trung là gì?
撤退 (chètuì) nghĩa là rút lui (động từ).
撤退 đọc thế nào?
撤退 đọc là chètuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撤退 thế nào?
Ví dụ: 遇到暴风雪,登山队决定立刻撤退下山。 (Yùdào bàofēngxuě, dēngshānduì juédìng lìkè chètuì xià shān.) nghĩa là: Gặp bão tuyết, đội leo núi quyết định lập tức rút xuống núi.
撤退 thuộc cấp HSK mấy?
撤退 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.