称心如意 đọc là chènxīnrúyì, nghĩa là vừa lòng đẹp ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
称心如意
chènxīnrúyì
vừa lòng đẹp ý
Ví dụ với 称心如意
找了很久,他终于租到一套称心如意的房子。
Zhǎo le hěn jiǔ, tā zhōngyú zūdào yí tào chènxīnrúyì de fángzi.
Tìm rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng thuê được căn nhà vừa ý.
祝你新年工作顺利,生活称心如意。
Zhù nǐ xīnnián gōngzuò shùnlì, shēnghuó chènxīnrúyì.
Chúc bạn năm mới công việc thuận lợi, cuộc sống vừa lòng đẹp ý.
Cách viết 称心如意 (thứ tự nét)
称… nét
心… nét
如… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 称心如意
称心如意 tiếng Trung là gì?
称心如意 (chènxīnrúyì) nghĩa là vừa lòng đẹp ý.
称心如意 đọc thế nào?
称心如意 đọc là chènxīnrúyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 称心如意 thế nào?
Ví dụ: 找了很久,他终于租到一套称心如意的房子。 (Zhǎo le hěn jiǔ, tā zhōngyú zūdào yí tào chènxīnrúyì de fángzi.) nghĩa là: Tìm rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng thuê được căn nhà vừa ý.
称心如意 thuộc cấp HSK mấy?
称心如意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.