沉闷 đọc là chénmèn, nghĩa là ngột ngạt, buồn tẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沉闷
chénmèn
ngột ngạt, buồn tẻ
tính từ

Ví dụ với 沉闷

屋里空气不流通,让人感到沉闷。
Wūli kōngqì bù liútōng, ràng rén gǎndào chénmèn.
Không khí trong phòng không lưu thông, khiến người ta thấy ngột ngạt.
这部电影节奏缓慢,看到一半我就觉得很沉闷。
Zhè bù diànyǐng jiézòu huǎnmàn, kàndào yíbàn wǒ jiù juéde hěn chénmèn.
Bộ phim này nhịp chậm, xem được một nửa là tôi đã thấy rất buồn tẻ.

Cách viết 沉闷 (thứ tự nét)

沉… nét
闷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沉闷

沉闷 tiếng Trung là gì?

沉闷 (chénmèn) nghĩa là ngột ngạt, buồn tẻ (tính từ).

沉闷 đọc thế nào?

沉闷 đọc là chénmèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沉闷 thế nào?

Ví dụ: 屋里空气不流通,让人感到沉闷。 (Wūli kōngqì bù liútōng, ràng rén gǎndào chénmèn.) nghĩa là: Không khí trong phòng không lưu thông, khiến người ta thấy ngột ngạt.

沉闷 thuộc cấp HSK mấy?

沉闷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.