趁机 đọc là chènjī, nghĩa là nhân cơ hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
趁机
chènjī
nhân cơ hội
phó từ

Ví dụ với 趁机

老板刚出门,他就趁机溜出去买了杯咖啡。
Lǎobǎn gāng chū mén, tā jiù chènjī liū chūqu mǎi le bēi kāfēi.
Sếp vừa ra khỏi cửa, anh ta liền nhân cơ hội chuồn ra ngoài mua ly cà phê.
商店打折时,我趁机买了几件冬天的衣服。
Shāngdiàn dǎ zhé shí, wǒ chènjī mǎi le jǐ jiàn dōngtiān de yīfu.
Khi cửa hàng giảm giá, tôi nhân cơ hội mua mấy bộ quần áo mùa đông.

Cách viết 趁机 (thứ tự nét)

趁… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 趁机

趁机 tiếng Trung là gì?

趁机 (chènjī) nghĩa là nhân cơ hội (phó từ).

趁机 đọc thế nào?

趁机 đọc là chènjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 趁机 thế nào?

Ví dụ: 老板刚出门,他就趁机溜出去买了杯咖啡。 (Lǎobǎn gāng chū mén, tā jiù chènjī liū chūqu mǎi le bēi kāfēi.) nghĩa là: Sếp vừa ra khỏi cửa, anh ta liền nhân cơ hội chuồn ra ngoài mua ly cà phê.

趁机 thuộc cấp HSK mấy?

趁机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.