成心 đọc là chéngxīn, nghĩa là cố ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
成心
chéngxīn
cố ý
phó từ

Ví dụ với 成心

对不起,我不是成心打碎你的杯子的。
Duìbuqǐ, wǒ bú shì chéngxīn dǎsuì nǐ de bēizi de.
Xin lỗi, tôi không cố ý làm vỡ cái ly của bạn.
她是成心不接电话的,想一个人安静一下。
Tā shì chéngxīn bù jiē diànhuà de, xiǎng yí ge rén ānjìng yíxià.
Cô ấy cố ý không nghe điện thoại, muốn yên tĩnh một mình một chút.

Cách viết 成心 (thứ tự nét)

成… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成心

成心 tiếng Trung là gì?

成心 (chéngxīn) nghĩa là cố ý (phó từ).

成心 đọc thế nào?

成心 đọc là chéngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成心 thế nào?

Ví dụ: 对不起,我不是成心打碎你的杯子的。 (Duìbuqǐ, wǒ bú shì chéngxīn dǎsuì nǐ de bēizi de.) nghĩa là: Xin lỗi, tôi không cố ý làm vỡ cái ly của bạn.

成心 thuộc cấp HSK mấy?

成心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.