成天 đọc là chéngtiān, nghĩa là suốt ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
成天
chéngtiān
suốt ngày
phó từ
Ví dụ với 成天
弟弟成天玩游戏,作业都没写完。
Dìdi chéngtiān wán yóuxì, zuòyè dōu méi xiěwán.
Em trai suốt ngày chơi game, bài tập còn chưa viết xong.
最近他成天忙着加班,连吃饭都顾不上。
Zuìjìn tā chéngtiān máng zhe jiā bān, lián chī fàn dōu gù bu shàng.
Dạo này anh ấy suốt ngày bận tăng ca, đến ăn cơm cũng không lo nổi.
Cách viết 成天 (thứ tự nét)
成… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 成天
成天 tiếng Trung là gì?
成天 (chéngtiān) nghĩa là suốt ngày (phó từ).
成天 đọc thế nào?
成天 đọc là chéngtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成天 thế nào?
Ví dụ: 弟弟成天玩游戏,作业都没写完。 (Dìdi chéngtiān wán yóuxì, zuòyè dōu méi xiěwán.) nghĩa là: Em trai suốt ngày chơi game, bài tập còn chưa viết xong.
成天 thuộc cấp HSK mấy?
成天 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.