成全 đọc là chéngquán, nghĩa là giúp cho thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
成全
chéngquán
giúp cho thành
động từ
Ví dụ với 成全
谢谢你成全我的心愿,让我完成了这次旅行。
Xièxie nǐ chéngquán wǒ de xīnyuàn, ràng wǒ wánchéng le zhè cì lǚxíng.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi toại nguyện, để tôi hoàn thành chuyến đi lần này.
父母愿意成全孩子的梦想,支持他去学音乐。
Fùmǔ yuànyì chéngquán háizi de mèngxiǎng, zhīchí tā qù xué yīnyuè.
Cha mẹ sẵn lòng giúp con thực hiện ước mơ, ủng hộ con đi học âm nhạc.
Cách viết 成全 (thứ tự nét)
成… nét
全… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 成全
成全 tiếng Trung là gì?
成全 (chéngquán) nghĩa là giúp cho thành (động từ).
成全 đọc thế nào?
成全 đọc là chéngquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成全 thế nào?
Ví dụ: 谢谢你成全我的心愿,让我完成了这次旅行。 (Xièxie nǐ chéngquán wǒ de xīnyuàn, ràng wǒ wánchéng le zhè cì lǚxíng.) nghĩa là: Cảm ơn bạn đã giúp tôi toại nguyện, để tôi hoàn thành chuyến đi lần này.
成全 thuộc cấp HSK mấy?
成全 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.