成千上万 đọc là chéngqiānshàngwàn, nghĩa là hàng nghìn hàng vạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
成千上万
chéngqiānshàngwàn
hàng nghìn hàng vạn

Hán Việt: thành thiên thượng vạn

thành ngữ

Ví dụ với 成千上万

成千上万的游客来到这里。
Chéng qiān shàng wàn de yóukè láidào zhèlǐ.
Hàng nghìn hàng vạn du khách đến nơi này.
网上有成千上万条评论。
Wǎngshàng yǒu chéng qiān shàng wàn tiáo pínglùn.
Trên mạng có hàng nghìn hàng vạn bình luận.

Cách viết 成千上万 (thứ tự nét)

成… nét
千… nét
上… nét
万… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 成千上万

ChữPinyinBộ thủSố nét
成chéng戈6
千qiān十3
上shàng一3
万wàn一3

Hỏi nhanh về 成千上万

成千上万 tiếng Trung là gì?

成千上万 (chéngqiānshàngwàn) nghĩa là hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ).

成千上万 đọc thế nào?

成千上万 đọc là chéngqiānshàngwàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成千上万 thế nào?

Ví dụ: 成千上万的游客来到这里。 (Chéng qiān shàng wàn de yóukè láidào zhèlǐ.) nghĩa là: Hàng nghìn hàng vạn du khách đến nơi này.

成千上万 thuộc cấp HSK mấy?

成千上万 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.