逞强 đọc là chěngqiáng, nghĩa là khoe mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
逞强
chěngqiáng
khoe mạnh
động từ
Ví dụ với 逞强
你的腿还没好,别逞强去搬那么重的箱子。
Nǐ de tuǐ hái méi hǎo, bié chěngqiáng qù bān nàme zhòng de xiāngzi.
Chân bạn vẫn chưa khỏi, đừng cố tỏ ra mạnh mà đi khiêng cái thùng nặng thế.
遇到困难就说出来,不要一个人逞强。
Yùdào kùnnan jiù shuō chūlai, búyào yí ge rén chěngqiáng.
Gặp khó khăn thì cứ nói ra, đừng một mình cố tỏ ra mạnh mẽ.
Cách viết 逞强 (thứ tự nét)
逞… nét
强… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 逞强
逞强 tiếng Trung là gì?
逞强 (chěngqiáng) nghĩa là khoe mạnh (động từ).
逞强 đọc thế nào?
逞强 đọc là chěngqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逞强 thế nào?
Ví dụ: 你的腿还没好,别逞强去搬那么重的箱子。 (Nǐ de tuǐ hái méi hǎo, bié chěngqiáng qù bān nàme zhòng de xiāngzi.) nghĩa là: Chân bạn vẫn chưa khỏi, đừng cố tỏ ra mạnh mà đi khiêng cái thùng nặng thế.
逞强 thuộc cấp HSK mấy?
逞强 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.