成家 đọc là chéngjiā, nghĩa là lập gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
成家
chéngjiā
lập gia đình
động từ
Ví dụ với 成家
哥哥三十岁才成家,现在已经有两个孩子了。
Gēge sānshí suì cái chéng jiā, xiànzài yǐjīng yǒu liǎng gè háizi le.
Anh trai ba mươi tuổi mới lập gia đình, bây giờ đã có hai đứa con.
很多年轻人想先稳定工作,再考虑成家。
Hěn duō niánqīng rén xiǎng xiān wěndìng gōngzuò, zài kǎolǜ chéng jiā.
Nhiều người trẻ muốn ổn định công việc trước rồi mới tính chuyện lập gia đình.
Cách viết 成家 (thứ tự nét)
成… nét
家… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 成家
成家 tiếng Trung là gì?
成家 (chéngjiā) nghĩa là lập gia đình (động từ).
成家 đọc thế nào?
成家 đọc là chéngjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 成家 thế nào?
Ví dụ: 哥哥三十岁才成家,现在已经有两个孩子了。 (Gēge sānshí suì cái chéng jiā, xiànzài yǐjīng yǒu liǎng gè háizi le.) nghĩa là: Anh trai ba mươi tuổi mới lập gia đình, bây giờ đã có hai đứa con.
成家 thuộc cấp HSK mấy?
成家 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.