撑 đọc là chēng, nghĩa là chống, đỡ; căng ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
撑
chēng
chống, đỡ; căng ra
động từBộ thủ 扌15 nét
Ví dụ với 撑
他撑着伞走在雨里。
Tā chēngzhe sǎn zǒu zài yǔ li.
Anh ấy che ô đi trong mưa.
Lưu ý khi dùng
Chống bằng vật: 撑伞 (che ô); ăn no quá cũng nói 吃撑了; nghĩa bóng: 撑不住 (không chống nổi).
Cách viết 撑 (thứ tự nét)
撑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 撑
撑 tiếng Trung là gì?
撑 (chēng) nghĩa là chống, đỡ; căng ra (động từ).
撑 đọc thế nào?
撑 đọc là chēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 撑 thế nào?
Ví dụ: 他撑着伞走在雨里。 (Tā chēngzhe sǎn zǒu zài yǔ li.) nghĩa là: Anh ấy che ô đi trong mưa.
撑 thuộc cấp HSK mấy?
撑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet