伞 đọc là sǎn, nghĩa là cái ô, cái dù. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
伞
sǎn
cái ô, cái dù
danh từBộ thủ 人6 nét
Ví dụ với 伞
外面下雨了,你带伞了吗?
Wàimian xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
Bên ngoài mưa rồi, bạn có mang ô không?
Lưu ý khi dùng
Lượng từ thường dùng: 把 (một cái ô); ô che nắng là 遮阳伞.
Cách viết 伞 (thứ tự nét)
伞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 伞
伞 tiếng Trung là gì?
伞 (sǎn) nghĩa là cái ô, cái dù (danh từ).
伞 đọc thế nào?
伞 đọc là sǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 伞 thế nào?
Ví dụ: 外面下雨了,你带伞了吗? (Wàimian xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?) nghĩa là: Bên ngoài mưa rồi, bạn có mang ô không?
伞 thuộc cấp HSK mấy?
伞 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet