秤 đọc là chèng, nghĩa là cái cân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
秤
chèng
cái cân
danh từ
Ví dụ với 秤
菜市场的摊主用秤称了称苹果的重量。
Càishìchǎng de tānzhǔ yòng chèng chēng le chēng píngguǒ de zhòngliàng.
Chủ sạp ở chợ dùng cân để cân thử trọng lượng của táo.
这杆老秤是爷爷留下来的,已经用了几十年。
Zhè gǎn lǎo chèng shì yéye liúxiàlai de, yǐjīng yòng le jǐ shí nián.
Cây cân cũ này do ông nội để lại, đã dùng mấy chục năm.
Cách viết 秤 (thứ tự nét)
秤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 秤
秤 tiếng Trung là gì?
秤 (chèng) nghĩa là cái cân (danh từ).
秤 đọc thế nào?
秤 đọc là chèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秤 thế nào?
Ví dụ: 菜市场的摊主用秤称了称苹果的重量。 (Càishìchǎng de tānzhǔ yòng chèng chēng le chēng píngguǒ de zhòngliàng.) nghĩa là: Chủ sạp ở chợ dùng cân để cân thử trọng lượng của táo.
秤 thuộc cấp HSK mấy?
秤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.