沉淀 đọc là chéndiàn, nghĩa là lắng đọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沉淀
chéndiàn
lắng đọng
động từ, danh từ
Ví dụ với 沉淀
泥沙慢慢沉淀到了杯子的底部。
Níshā mànmàn chéndiàndào le bēizi de dǐbù.
Bùn cát từ từ lắng xuống đáy cốc.
好的作品需要时间慢慢沉淀。
Hǎo de zuòpǐn xūyào shíjiān mànmàn chéndiàn.
Tác phẩm hay cần có thời gian để dần lắng đọng.
Cách viết 沉淀 (thứ tự nét)
沉… nét
淀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沉淀
沉淀 tiếng Trung là gì?
沉淀 (chéndiàn) nghĩa là lắng đọng (động từ, danh từ).
沉淀 đọc thế nào?
沉淀 đọc là chéndiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉淀 thế nào?
Ví dụ: 泥沙慢慢沉淀到了杯子的底部。 (Níshā mànmàn chéndiàndào le bēizi de dǐbù.) nghĩa là: Bùn cát từ từ lắng xuống đáy cốc.
沉淀 thuộc cấp HSK mấy?
沉淀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.