车间 đọc là chējiān, nghĩa là phân xưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
车间
chējiān
phân xưởng
danh từ

Ví dụ với 车间

进入车间必须戴好安全帽。
Jìnrù chējiān bìxū dàihǎo ānquánmào.
Vào phân xưởng bắt buộc phải đội mũ bảo hộ cho đúng.
这个车间负责生产手机的外壳。
Zhège chējiān fùzé shēngchǎn shǒujī de wàiké.
Phân xưởng này phụ trách sản xuất vỏ ngoài của điện thoại.

Cách viết 车间 (thứ tự nét)

车… nét
间… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 车间

车间 tiếng Trung là gì?

车间 (chējiān) nghĩa là phân xưởng (danh từ).

车间 đọc thế nào?

车间 đọc là chējiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 车间 thế nào?

Ví dụ: 进入车间必须戴好安全帽。 (Jìnrù chējiān bìxū dàihǎo ānquánmào.) nghĩa là: Vào phân xưởng bắt buộc phải đội mũ bảo hộ cho đúng.

车间 thuộc cấp HSK mấy?

车间 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.