扯 đọc là chě, nghĩa là kéo, xé. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扯
chě
kéo, xé
động từ

Ví dụ với 扯

小女孩扯了扯妈妈的衣角,想要一个冰淇淋。
Xiǎo nǚhái chě le chě māma de yījiǎo, xiǎng yào yí gè bīngqílín.
Cô bé kéo nhẹ vạt áo mẹ, đòi một cây kem.
他不小心把衣服扯破了一个口子。
Tā bù xiǎoxīn bǎ yīfu chěpò le yí gè kǒuzi.
Anh ấy sơ ý làm áo toạc một đường.

Cách viết 扯 (thứ tự nét)

扯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扯

扯 tiếng Trung là gì?

扯 (chě) nghĩa là kéo, xé (động từ).

扯 đọc thế nào?

扯 đọc là chě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扯 thế nào?

Ví dụ: 小女孩扯了扯妈妈的衣角,想要一个冰淇淋。 (Xiǎo nǚhái chě le chě māma de yījiǎo, xiǎng yào yí gè bīngqílín.) nghĩa là: Cô bé kéo nhẹ vạt áo mẹ, đòi một cây kem.

扯 thuộc cấp HSK mấy?

扯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.