差异 đọc là chāyì, nghĩa là sự khác biệt, chênh lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
差异
chāyì
sự khác biệt, chênh lệch
danh từ

Ví dụ với 差异

两个城市的生活差异很大。
Liǎng ge chéngshì de shēnghuó chāyì hěn dà.
Cuộc sống ở hai thành phố khác nhau rất nhiều.

Lưu ý khi dùng

Văn viết: 文化差异 (khác biệt văn hóa), 存在差异; khẩu ngữ 区别, 不同.

Cách viết 差异 (thứ tự nét)

差… nét
异… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 差异

ChữPinyinBộ thủSố nét
差chā工9
异yì廾6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 差异

差异 tiếng Trung là gì?

差异 (chāyì) nghĩa là sự khác biệt, chênh lệch (danh từ).

差异 đọc thế nào?

差异 đọc là chāyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 差异 thế nào?

Ví dụ: 两个城市的生活差异很大。 (Liǎng ge chéngshì de shēnghuó chāyì hěn dà.) nghĩa là: Cuộc sống ở hai thành phố khác nhau rất nhiều.

差异 thuộc cấp HSK mấy?

差异 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet