诧异 đọc là chàyì, nghĩa là ngạc nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诧异
chàyì
ngạc nhiên
tính từ

Ví dụ với 诧异

看到他突然回来,大家都感到很诧异。
Kàndào tā tūrán huílái, dàjiā dōu gǎndào hěn chàyì.
Thấy anh ấy đột nhiên trở về, mọi người đều rất ngạc nhiên.
听说他辞职了,我心里有些诧异。
Tīngshuō tā cí zhí le, wǒ xīn li yǒuxiē chàyì.
Nghe nói anh ấy xin nghỉ việc, trong lòng tôi hơi ngạc nhiên.

Cách viết 诧异 (thứ tự nét)

诧… nét
异… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诧异

诧异 tiếng Trung là gì?

诧异 (chàyì) nghĩa là ngạc nhiên (tính từ).

诧异 đọc thế nào?

诧异 đọc là chàyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诧异 thế nào?

Ví dụ: 看到他突然回来,大家都感到很诧异。 (Kàndào tā tūrán huílái, dàjiā dōu gǎndào hěn chàyì.) nghĩa là: Thấy anh ấy đột nhiên trở về, mọi người đều rất ngạc nhiên.

诧异 thuộc cấp HSK mấy?

诧异 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.