插手 đọc là chāshǒu, nghĩa là nhúng tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
插手
chāshǒu
nhúng tay
động từ

Ví dụ với 插手

这是我们家的私事,请你不要插手。
Zhè shì wǒmen jiā de sīshì, qǐng nǐ bú yào chāshǒu.
Đây là chuyện riêng của nhà chúng tôi, xin bạn đừng nhúng tay.
经理从来不插手下属的具体工作。
Jīnglǐ cónglái bù chāshǒu xiàshǔ de jùtǐ gōngzuò.
Giám đốc xưa nay không nhúng tay vào công việc cụ thể của cấp dưới.

Cách viết 插手 (thứ tự nét)

插… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 插手

插手 tiếng Trung là gì?

插手 (chāshǒu) nghĩa là nhúng tay (động từ).

插手 đọc thế nào?

插手 đọc là chāshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 插手 thế nào?

Ví dụ: 这是我们家的私事,请你不要插手。 (Zhè shì wǒmen jiā de sīshì, qǐng nǐ bú yào chāshǒu.) nghĩa là: Đây là chuyện riêng của nhà chúng tôi, xin bạn đừng nhúng tay.

插手 thuộc cấp HSK mấy?

插手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.