朝代 đọc là cháodài, nghĩa là triều đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
朝代
cháodài
triều đại
Hán Việt: triều đại
danh từ
Ví dụ với 朝代
你知道中国有哪些朝代吗?
Nǐ zhīdào Zhōngguó yǒu nǎxiē cháodài ma?
Bạn biết Trung Quốc có những triều đại nào không?
唐朝是一个强大的朝代。
Tángcháo shì yí ge qiángdà de cháodài.
Nhà Đường là một triều đại hùng mạnh.
Cách viết 朝代 (thứ tự nét)
朝… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 朝代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 朝 | cháo | 月 | 12 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Hỏi nhanh về 朝代
朝代 tiếng Trung là gì?
朝代 (cháodài) nghĩa là triều đại (danh từ).
朝代 đọc thế nào?
朝代 đọc là cháodài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朝代 thế nào?
Ví dụ: 你知道中国有哪些朝代吗? (Nǐ zhīdào Zhōngguó yǒu nǎxiē cháodài ma?) nghĩa là: Bạn biết Trung Quốc có những triều đại nào không?
朝代 thuộc cấp HSK mấy?
朝代 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.