阐述 đọc là chǎnshù, nghĩa là trình bày. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阐述
chǎnshù
trình bày
động từ
Ví dụ với 阐述
经理清楚地阐述了新计划的目标。
Jīnglǐ qīngchu de chǎnshù le xīn jìhuà de mùbiāo.
Giám đốc trình bày rõ ràng mục tiêu của kế hoạch mới.
论文答辩时,学生要阐述自己的研究方法。
Lùnwén dábiàn shí, xuésheng yào chǎnshù zìjǐ de yánjiū fāngfǎ.
Khi bảo vệ luận văn, sinh viên phải trình bày phương pháp nghiên cứu của mình.
Cách viết 阐述 (thứ tự nét)
阐… nét
述… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阐述
阐述 tiếng Trung là gì?
阐述 (chǎnshù) nghĩa là trình bày (động từ).
阐述 đọc thế nào?
阐述 đọc là chǎnshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阐述 thế nào?
Ví dụ: 经理清楚地阐述了新计划的目标。 (Jīnglǐ qīngchu de chǎnshù le xīn jìhuà de mùbiāo.) nghĩa là: Giám đốc trình bày rõ ràng mục tiêu của kế hoạch mới.
阐述 thuộc cấp HSK mấy?
阐述 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.