常人 đọc là chángrén, nghĩa là người bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
常人
chángrén
người bình thường
danh từ

Ví dụ với 常人

他每天工作十六个小时,远超常人。
Tā měitiān gōngzuò shíliù ge xiǎoshí, yuǎn chāo chángrén.
Mỗi ngày anh ấy làm việc mười sáu tiếng, vượt xa người bình thường.
这种压力对常人来说很难承受。
Zhè zhǒng yālì duì chángrén lái shuō hěn nán chéngshòu.
Áp lực kiểu này đối với người bình thường rất khó chịu đựng.

Cách viết 常人 (thứ tự nét)

常… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 常人

常人 tiếng Trung là gì?

常人 (chángrén) nghĩa là người bình thường (danh từ).

常人 đọc thế nào?

常人 đọc là chángrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常人 thế nào?

Ví dụ: 他每天工作十六个小时,远超常人。 (Tā měitiān gōngzuò shíliù ge xiǎoshí, yuǎn chāo chángrén.) nghĩa là: Mỗi ngày anh ấy làm việc mười sáu tiếng, vượt xa người bình thường.

常人 thuộc cấp HSK mấy?

常人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.