长跑 đọc là chángpǎo, nghĩa là chạy cự ly dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
长跑
chángpǎo
chạy cự ly dài
danh từ
Ví dụ với 长跑
他每天都去长跑。
Tā měitiān dōu qù chángpǎo.
Ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ đường dài.
Lưu ý khi dùng
Cũng dùng như động từ khẩu ngữ: 去长跑; 长跑运动员 (vận động viên chạy cự ly dài).
Cách viết 长跑 (thứ tự nét)
长… nét
跑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长跑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | 长 | 4 |
| 跑 | pǎo | 足 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 长跑
长跑 tiếng Trung là gì?
长跑 (chángpǎo) nghĩa là chạy cự ly dài (danh từ).
长跑 đọc thế nào?
长跑 đọc là chángpǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长跑 thế nào?
Ví dụ: 他每天都去长跑。 (Tā měitiān dōu qù chángpǎo.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ đường dài.
长跑 thuộc cấp HSK mấy?
长跑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet