敞开 đọc là chǎngkāi, nghĩa là mở rộng; thoải mái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敞开
chǎngkāi
mở rộng; thoải mái
động từ, phó từ

Ví dụ với 敞开

夏天,他喜欢把窗户敞开睡觉。
Xiàtiān, tā xǐhuan bǎ chuānghu chǎngkāi shuì jiào.
Mùa hè, anh ấy thích mở toang cửa sổ khi ngủ.
今天我请客,大家敞开了吃吧。
Jīntiān wǒ qǐng kè, dàjiā chǎngkāi le chī ba.
Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn thoải mái đi.

Cách viết 敞开 (thứ tự nét)

敞… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敞开

敞开 tiếng Trung là gì?

敞开 (chǎngkāi) nghĩa là mở rộng; thoải mái (động từ, phó từ).

敞开 đọc thế nào?

敞开 đọc là chǎngkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敞开 thế nào?

Ví dụ: 夏天,他喜欢把窗户敞开睡觉。 (Xiàtiān, tā xǐhuan bǎ chuānghu chǎngkāi shuì jiào.) nghĩa là: Mùa hè, anh ấy thích mở toang cửa sổ khi ngủ.

敞开 thuộc cấp HSK mấy?

敞开 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.