厂家 đọc là chǎngjiā, nghĩa là nhà sản xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
厂家
chǎngjiā
nhà sản xuất

Hán Việt: xưởng gia

danh từ

Ví dụ với 厂家

这个厂家的产品质量很好。
Zhège chǎngjiā de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Sản phẩm của nhà sản xuất này chất lượng rất tốt.
你可以直接联系厂家。
Nǐ kěyǐ zhíjiē liánxì chǎngjiā.
Bạn có thể liên hệ trực tiếp nhà sản xuất.

Cách viết 厂家 (thứ tự nét)

厂… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 厂家

ChữPinyinBộ thủSố nét
厂chǎng厂2
家jiā宀10

Hỏi nhanh về 厂家

厂家 tiếng Trung là gì?

厂家 (chǎngjiā) nghĩa là nhà sản xuất (danh từ).

厂家 đọc thế nào?

厂家 đọc là chǎngjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厂家 thế nào?

Ví dụ: 这个厂家的产品质量很好。 (Zhège chǎngjiā de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.) nghĩa là: Sản phẩm của nhà sản xuất này chất lượng rất tốt.

厂家 thuộc cấp HSK mấy?

厂家 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.