馋 đọc là chán, nghĩa là thèm ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
馋
chán
thèm ăn
tính từ, động từ

Ví dụ với 馋

看到街边的烤红薯,我一下子就馋了。
Kàndào jiēbiān de kǎo hóngshǔ, wǒ yíxiàzi jiù chán le.
Nhìn thấy khoai lang nướng bên đường, tôi thèm ngay lập tức.
这孩子嘴很馋,总想吃零食。
Zhè háizi zuǐ hěn chán, zǒng xiǎng chī língshí.
Đứa bé này rất thèm ăn, lúc nào cũng muốn ăn vặt.

Cách viết 馋 (thứ tự nét)

馋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 馋

馋 tiếng Trung là gì?

馋 (chán) nghĩa là thèm ăn (tính từ, động từ).

馋 đọc thế nào?

馋 đọc là chán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 馋 thế nào?

Ví dụ: 看到街边的烤红薯,我一下子就馋了。 (Kàndào jiēbiān de kǎo hóngshǔ, wǒ yíxiàzi jiù chán le.) nghĩa là: Nhìn thấy khoai lang nướng bên đường, tôi thèm ngay lập tức.

馋 thuộc cấp HSK mấy?

馋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.