缠 đọc là chán, nghĩa là quấn, vướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缠
chán
quấn, vướng
động từ

Ví dụ với 缠

小猫把毛线缠在了桌子腿上。
Xiǎomāo bǎ máoxiàn chán zài le zhuōzi tuǐ shang.
Con mèo con đã quấn cuộn len vào chân bàn.
耳机线总是缠在一起,真让人头疼。
Ěrjīxiàn zǒngshì chán zài yìqǐ, zhēn ràng rén tóuténg.
Dây tai nghe lúc nào cũng quấn vào nhau, thật đau đầu.

Cách viết 缠 (thứ tự nét)

缠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缠

缠 tiếng Trung là gì?

缠 (chán) nghĩa là quấn, vướng (động từ).

缠 đọc thế nào?

缠 đọc là chán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缠 thế nào?

Ví dụ: 小猫把毛线缠在了桌子腿上。 (Xiǎomāo bǎ máoxiàn chán zài le zhuōzi tuǐ shang.) nghĩa là: Con mèo con đã quấn cuộn len vào chân bàn.

缠 thuộc cấp HSK mấy?

缠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.