搀 đọc là chān, nghĩa là dìu, đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搀
chān
dìu, đỡ
động từ
Ví dụ với 搀
过马路时,他搀着老奶奶慢慢地走。
Guò mǎlù shí, tā chān zhe lǎo nǎinai mànmàn de zǒu.
Khi qua đường, anh ấy dìu bà cụ đi từ từ.
她搀起摔倒的孩子,轻轻拍掉他身上的土。
Tā chānqǐ shuāidǎo de háizi, qīngqīng pāidiào tā shēn shang de tǔ.
Cô đỡ đứa trẻ ngã dậy, nhẹ nhàng phủi bụi đất trên người bé.
Cách viết 搀 (thứ tự nét)
搀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搀
搀 tiếng Trung là gì?
搀 (chān) nghĩa là dìu, đỡ (động từ).
搀 đọc thế nào?
搀 đọc là chān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搀 thế nào?
Ví dụ: 过马路时,他搀着老奶奶慢慢地走。 (Guò mǎlù shí, tā chān zhe lǎo nǎinai mànmàn de zǒu.) nghĩa là: Khi qua đường, anh ấy dìu bà cụ đi từ từ.
搀 thuộc cấp HSK mấy?
搀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.