铲 đọc là chǎn, nghĩa là cái xẻng; xúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
铲
chǎn
cái xẻng; xúc
danh từ, động từ

Ví dụ với 铲

爸爸拿着铲子在院子里种花。
Bàba ná zhe chǎnzi zài yuànzi li zhòng huā.
Bố cầm xẻng trồng hoa trong sân.
冬天早上,邻居们都在门口铲雪。
Dōngtiān zǎoshang, línjūmen dōu zài ménkǒu chǎn xuě.
Sáng mùa đông, hàng xóm đều xúc tuyết ở cửa.

Cách viết 铲 (thứ tự nét)

铲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 铲

铲 tiếng Trung là gì?

铲 (chǎn) nghĩa là cái xẻng; xúc (danh từ, động từ).

铲 đọc thế nào?

铲 đọc là chǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 铲 thế nào?

Ví dụ: 爸爸拿着铲子在院子里种花。 (Bàba ná zhe chǎnzi zài yuànzi li zhòng huā.) nghĩa là: Bố cầm xẻng trồng hoa trong sân.

铲 thuộc cấp HSK mấy?

铲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.