察看 đọc là chákàn, nghĩa là xem xét. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
察看
chákàn
xem xét
động từ

Ví dụ với 察看

医生察看了孩子的喉咙,说没有大问题。
Yīshēng chákàn le háizi de hóulóng, shuō méiyǒu dà wèntí.
Bác sĩ xem xét cổ họng của đứa trẻ, nói không có vấn đề lớn.
护林员爬上山坡,察看树木的生长情况。
Hùlínyuán páshàng shānpō, chákàn shùmù de shēngzhǎng qíngkuàng.
Nhân viên kiểm lâm leo lên sườn dốc, xem xét tình hình sinh trưởng của cây cối.

Cách viết 察看 (thứ tự nét)

察… nét
看… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 察看

察看 tiếng Trung là gì?

察看 (chákàn) nghĩa là xem xét (động từ).

察看 đọc thế nào?

察看 đọc là chákàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 察看 thế nào?

Ví dụ: 医生察看了孩子的喉咙,说没有大问题。 (Yīshēng chákàn le háizi de hóulóng, shuō méiyǒu dà wèntí.) nghĩa là: Bác sĩ xem xét cổ họng của đứa trẻ, nói không có vấn đề lớn.

察看 thuộc cấp HSK mấy?

察看 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.