拆迁 đọc là chāiqiān, nghĩa là giải tỏa, phá dỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拆迁
chāiqiān
giải tỏa, phá dỡ
động từ
Ví dụ với 拆迁
老街区下个月开始拆迁,居民要搬家。
Lǎo jiēqū xià ge yuè kāishǐ chāiqiān, jūmín yào bān jiā.
Khu phố cũ tháng sau bắt đầu giải tỏa, cư dân phải chuyển nhà.
拆迁以后,大家都搬进了新建的小区。
Chāiqiān yǐhòu, dàjiā dōu bānjìn le xīnjiàn de xiǎoqū.
Sau khi giải tỏa, mọi người đều chuyển vào khu dân cư mới xây.
Cách viết 拆迁 (thứ tự nét)
拆… nét
迁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拆迁
拆迁 tiếng Trung là gì?
拆迁 (chāiqiān) nghĩa là giải tỏa, phá dỡ (động từ).
拆迁 đọc thế nào?
拆迁 đọc là chāiqiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拆迁 thế nào?
Ví dụ: 老街区下个月开始拆迁,居民要搬家。 (Lǎo jiēqū xià ge yuè kāishǐ chāiqiān, jūmín yào bān jiā.) nghĩa là: Khu phố cũ tháng sau bắt đầu giải tỏa, cư dân phải chuyển nhà.
拆迁 thuộc cấp HSK mấy?
拆迁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.