差额 đọc là chā'é, nghĩa là số chênh lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
差额
chā'é
số chênh lệch
danh từ, tính từ

Ví dụ với 差额

请把总价和订金的差额付清。
Qǐng bǎ zǒngjià hé dìngjīn de chā'é fùqīng.
Xin hãy thanh toán nốt phần chênh lệch giữa tổng giá và tiền đặt cọc.
这个月的收入和支出之间有一笔差额。
Zhège yuè de shōurù hé zhīchū zhījiān yǒu yì bǐ chā'é.
Giữa thu nhập và chi tiêu tháng này có một khoản chênh lệch.

Cách viết 差额 (thứ tự nét)

差… nét
额… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 差额

差额 tiếng Trung là gì?

差额 (chā'é) nghĩa là số chênh lệch (danh từ, tính từ).

差额 đọc thế nào?

差额 đọc là chā'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 差额 thế nào?

Ví dụ: 请把总价和订金的差额付清。 (Qǐng bǎ zǒngjià hé dìngjīn de chā'é fùqīng.) nghĩa là: Xin hãy thanh toán nốt phần chênh lệch giữa tổng giá và tiền đặt cọc.

差额 thuộc cấp HSK mấy?

差额 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.