查处 đọc là cháchǔ, nghĩa là điều tra xử lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
查处
cháchǔ
điều tra xử lý
động từ
Ví dụ với 查处
市场监管部门查处了一家卖假货的小店。
Shìchǎng jiānguǎn bùmén cháchǔ le yì jiā mài jiǎhuò de xiǎo diàn.
Cơ quan quản lý thị trường đã điều tra xử lý một cửa hàng nhỏ bán hàng giả.
酒驾会被交警查处,还要罚款。
Jiǔjià huì bèi jiāojǐng cháchǔ, hái yào fá kuǎn.
Lái xe sau khi uống rượu sẽ bị cảnh sát giao thông xử lý, còn bị phạt tiền.
Cách viết 查处 (thứ tự nét)
查… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 查处
查处 tiếng Trung là gì?
查处 (cháchǔ) nghĩa là điều tra xử lý (động từ).
查处 đọc thế nào?
查处 đọc là cháchǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 查处 thế nào?
Ví dụ: 市场监管部门查处了一家卖假货的小店。 (Shìchǎng jiānguǎn bùmén cháchǔ le yì jiā mài jiǎhuò de xiǎo diàn.) nghĩa là: Cơ quan quản lý thị trường đã điều tra xử lý một cửa hàng nhỏ bán hàng giả.
查处 thuộc cấp HSK mấy?
查处 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.