层出不穷 đọc là céngchūbùqióng, nghĩa là liên tục xuất hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
层出不穷
céngchūbùqióng
liên tục xuất hiện
thành ngữ
Ví dụ với 层出不穷
网络上的新词层出不穷,让人应接不暇。
Wǎngluò shang de xīncí céngchūbùqióng, ràng rén yìngjiēbùxiá.
Từ mới trên mạng xuất hiện liên tục, khiến người ta không kịp tiếp nhận.
随着科技进步,新产品层出不穷。
Suízhe kējì jìnbù, xīn chǎnpǐn céngchūbùqióng.
Cùng với tiến bộ khoa học kỹ thuật, sản phẩm mới liên tục xuất hiện.
Cách viết 层出不穷 (thứ tự nét)
层… nét
出… nét
不… nét
穷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 层出不穷
层出不穷 tiếng Trung là gì?
层出不穷 (céngchūbùqióng) nghĩa là liên tục xuất hiện (thành ngữ).
层出不穷 đọc thế nào?
层出不穷 đọc là céngchūbùqióng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 层出不穷 thế nào?
Ví dụ: 网络上的新词层出不穷,让人应接不暇。 (Wǎngluò shang de xīncí céngchūbùqióng, ràng rén yìngjiēbùxiá.) nghĩa là: Từ mới trên mạng xuất hiện liên tục, khiến người ta không kịp tiếp nhận.
层出不穷 thuộc cấp HSK mấy?
层出不穷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.