蹭 đọc là cèng, nghĩa là cọ, chùi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蹭
cèng
cọ, chùi
động từ
Ví dụ với 蹭
小猫总爱蹭我的腿,想让我抱它。
Xiǎomāo zǒng ài cèng wǒ de tuǐ, xiǎng ràng wǒ bào tā.
Chú mèo con cứ thích cọ vào chân tôi, muốn tôi bế nó.
他的衣服蹭上了一块油漆。
Tā de yīfu cèngshàng le yí kuài yóuqī.
Quần áo của anh ấy bị dây một mảng sơn.
Cách viết 蹭 (thứ tự nét)
蹭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蹭
蹭 tiếng Trung là gì?
蹭 (cèng) nghĩa là cọ, chùi (động từ).
蹭 đọc thế nào?
蹭 đọc là cèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蹭 thế nào?
Ví dụ: 小猫总爱蹭我的腿,想让我抱它。 (Xiǎomāo zǒng ài cèng wǒ de tuǐ, xiǎng ràng wǒ bào tā.) nghĩa là: Chú mèo con cứ thích cọ vào chân tôi, muốn tôi bế nó.
蹭 thuộc cấp HSK mấy?
蹭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.