策略 đọc là cèlüè, nghĩa là chiến lược, sách lược. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
策略
cèlüè
chiến lược, sách lược
danh từ

Ví dụ với 策略

公司改变了销售策略。
Gōngsī gǎibiàn le xiāoshòu cèlüè.
Công ty đã đổi chiến lược bán hàng.

Lưu ý khi dùng

Cách thức, phương án cụ thể để đạt mục tiêu: 营销策略, 谈判策略; còn 战略 là chiến lược tổng thể, dài hạn.

Cách viết 策略 (thứ tự nét)

策… nét
略… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 策略

ChữPinyinBộ thủSố nét
策cè⺮12
略lüè田11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 策略

策略 tiếng Trung là gì?

策略 (cèlüè) nghĩa là chiến lược, sách lược (danh từ).

策略 đọc thế nào?

策略 đọc là cèlüè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 策略 thế nào?

Ví dụ: 公司改变了销售策略。 (Gōngsī gǎibiàn le xiāoshòu cèlüè.) nghĩa là: Công ty đã đổi chiến lược bán hàng.

策略 thuộc cấp HSK mấy?

策略 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet