侧 đọc là cè, nghĩa là bên, mặt bên; nghiêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
侧
cè
bên, mặt bên; nghiêng
danh từBộ thủ 亻8 nét
Ví dụ với 侧
请侧过身,让我过去。
Qǐng cèguò shēn, ràng wǒ guòqù.
Xin nghiêng người một chút, cho tôi đi qua.
Lưu ý khi dùng
Danh từ ghép: 左侧, 右侧, 两侧, 侧面 (mặt bên); động từ: 侧身 (nghiêng người), 侧耳听 (nghiêng tai nghe).
Cách viết 侧 (thứ tự nét)
侧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 侧
侧 tiếng Trung là gì?
侧 (cè) nghĩa là bên, mặt bên; nghiêng (danh từ).
侧 đọc thế nào?
侧 đọc là cè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 侧 thế nào?
Ví dụ: 请侧过身,让我过去。 (Qǐng cèguò shēn, ràng wǒ guòqù.) nghĩa là: Xin nghiêng người một chút, cho tôi đi qua.
侧 thuộc cấp HSK mấy?
侧 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet