操纵 đọc là cāozòng, nghĩa là thao túng, vận hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
操纵
cāozòng
thao túng, vận hành
động từ
Ví dụ với 操纵
司机熟练地操纵着方向盘。
Sījī shúliàn de cāozòng zhe fāngxiàngpán.
Tài xế thành thạo điều khiển vô lăng.
有人想操纵股价,结果被监管部门调查。
Yǒu rén xiǎng cāozòng gǔjià, jiéguǒ bèi jiānguǎn bùmén diàochá.
Có người định thao túng giá cổ phiếu, kết quả bị cơ quan quản lý điều tra.
Cách viết 操纵 (thứ tự nét)
操… nét
纵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 操纵
操纵 tiếng Trung là gì?
操纵 (cāozòng) nghĩa là thao túng, vận hành (động từ).
操纵 đọc thế nào?
操纵 đọc là cāozòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操纵 thế nào?
Ví dụ: 司机熟练地操纵着方向盘。 (Sījī shúliàn de cāozòng zhe fāngxiàngpán.) nghĩa là: Tài xế thành thạo điều khiển vô lăng.
操纵 thuộc cấp HSK mấy?
操纵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.