操心 đọc là cāoxīn, nghĩa là lo lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
操心
cāoxīn
lo lắng
động từ
Ví dụ với 操心
孩子都大了,你就别再为他们操心了。
Háizi dōu dà le, nǐ jiù bié zài wèi tāmen cāoxīn le.
Con cái đều lớn cả rồi, bạn đừng lo lắng cho chúng nữa.
这件事不用你操心,我自己能处理好。
Zhè jiàn shì bú yòng nǐ cāoxīn, wǒ zìjǐ néng chǔlǐhǎo.
Việc này bạn không phải bận tâm, tự tôi có thể xử lý tốt.
Cách viết 操心 (thứ tự nét)
操… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 操心
操心 tiếng Trung là gì?
操心 (cāoxīn) nghĩa là lo lắng (động từ).
操心 đọc thế nào?
操心 đọc là cāoxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操心 thế nào?
Ví dụ: 孩子都大了,你就别再为他们操心了。 (Háizi dōu dà le, nǐ jiù bié zài wèi tāmen cāoxīn le.) nghĩa là: Con cái đều lớn cả rồi, bạn đừng lo lắng cho chúng nữa.
操心 thuộc cấp HSK mấy?
操心 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.