操练 đọc là cāoliàn, nghĩa là luyện tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
操练
cāoliàn
luyện tập
động từ
Ví dụ với 操练
消防员们每天早上都要操练一个小时。
Xiāofángyuánmen měitiān zǎoshang dōu yào cāoliàn yí ge xiǎoshí.
Các lính cứu hỏa mỗi sáng đều phải luyện tập một tiếng.
乐队在比赛前反复操练,直到动作整齐。
Yuèduì zài bǐsài qián fǎnfù cāoliàn, zhídào dòngzuò zhěngqí.
Ban nhạc luyện đi luyện lại trước cuộc thi, cho đến khi động tác đều tăm tắp.
Cách viết 操练 (thứ tự nét)
操… nét
练… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 操练
操练 tiếng Trung là gì?
操练 (cāoliàn) nghĩa là luyện tập (động từ).
操练 đọc thế nào?
操练 đọc là cāoliàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操练 thế nào?
Ví dụ: 消防员们每天早上都要操练一个小时。 (Xiāofángyuánmen měitiān zǎoshang dōu yào cāoliàn yí ge xiǎoshí.) nghĩa là: Các lính cứu hỏa mỗi sáng đều phải luyện tập một tiếng.
操练 thuộc cấp HSK mấy?
操练 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.