操劳 đọc là cāoláo, nghĩa là lo toan vất vả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
操劳
cāoláo
lo toan vất vả
động từ
Ví dụ với 操劳
母亲为这个家操劳了一辈子。
Mǔqīn wèi zhège jiā cāoláo le yíbèizi.
Mẹ đã lo toan vất vả vì gia đình này cả đời.
父亲操劳过度,医生让他好好休息。
Fùqīn cāoláo guòdù, yīshēng ràng tā hǎohǎo xiūxi.
Bố làm lụng quá sức, bác sĩ bảo ông nghỉ ngơi cho tốt.
Cách viết 操劳 (thứ tự nét)
操… nét
劳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 操劳
操劳 tiếng Trung là gì?
操劳 (cāoláo) nghĩa là lo toan vất vả (động từ).
操劳 đọc thế nào?
操劳 đọc là cāoláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 操劳 thế nào?
Ví dụ: 母亲为这个家操劳了一辈子。 (Mǔqīn wèi zhège jiā cāoláo le yíbèizi.) nghĩa là: Mẹ đã lo toan vất vả vì gia đình này cả đời.
操劳 thuộc cấp HSK mấy?
操劳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.