残缺 đọc là cánquē, nghĩa là khiếm khuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
残缺
cánquē
khiếm khuyết
động từ

Ví dụ với 残缺

这座古塔已经残缺不全,需要修复。
Zhè zuò gǔtǎ yǐjīng cánquē bùquán, xūyào xiūfù.
Ngọn tháp cổ này đã khiếm khuyết không còn nguyên vẹn, cần được tu sửa.
博物馆里的陶罐大多残缺,只有一件完整。
Bówùguǎn li de táoguàn dàduō cánquē, zhǐyǒu yí jiàn wánzhěng.
Phần lớn bình gốm trong bảo tàng bị khuyết, chỉ có một cái còn nguyên vẹn.

Cách viết 残缺 (thứ tự nét)

残… nét
缺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 残缺

残缺 tiếng Trung là gì?

残缺 (cánquē) nghĩa là khiếm khuyết (động từ).

残缺 đọc thế nào?

残缺 đọc là cánquē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 残缺 thế nào?

Ví dụ: 这座古塔已经残缺不全,需要修复。 (Zhè zuò gǔtǎ yǐjīng cánquē bùquán, xūyào xiūfù.) nghĩa là: Ngọn tháp cổ này đã khiếm khuyết không còn nguyên vẹn, cần được tu sửa.

残缺 thuộc cấp HSK mấy?

残缺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.