参谋 đọc là cānmóu, nghĩa là tham mưu; góp ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
参谋
cānmóu
tham mưu; góp ý
danh từ, động từ

Ví dụ với 参谋

买房子这件事,我想请你当个参谋。
Mǎi fángzi zhè jiàn shì, wǒ xiǎng qǐng nǐ dāng ge cānmóu.
Chuyện mua nhà này, tôi muốn nhờ bạn làm cố vấn góp ý.
你帮我参谋一下,哪件衣服更适合面试?
Nǐ bāng wǒ cānmóu yíxià, nǎ jiàn yīfu gèng shìhé miànshì?
Bạn góp ý giúp tôi xem bộ nào hợp để đi phỏng vấn hơn nhé?

Cách viết 参谋 (thứ tự nét)

参… nét
谋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 参谋

参谋 tiếng Trung là gì?

参谋 (cānmóu) nghĩa là tham mưu; góp ý (danh từ, động từ).

参谋 đọc thế nào?

参谋 đọc là cānmóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 参谋 thế nào?

Ví dụ: 买房子这件事,我想请你当个参谋。 (Mǎi fángzi zhè jiàn shì, wǒ xiǎng qǐng nǐ dāng ge cānmóu.) nghĩa là: Chuyện mua nhà này, tôi muốn nhờ bạn làm cố vấn góp ý.

参谋 thuộc cấp HSK mấy?

参谋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.