灿烂 đọc là cànlàn, nghĩa là rực rỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
灿烂
cànlàn
rực rỡ
tính từ

Ví dụ với 灿烂

孩子脸上露出了灿烂的笑容。
Háizi liǎn shang lùchū le cànlàn de xiàoróng.
Trên mặt đứa trẻ nở nụ cười rực rỡ.
今天阳光灿烂,很适合去野餐。
Jīntiān yángguāng cànlàn, hěn shìhé qù yěcān.
Hôm nay nắng rực rỡ, rất thích hợp đi dã ngoại.

Cách viết 灿烂 (thứ tự nét)

灿… nét
烂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 灿烂

灿烂 tiếng Trung là gì?

灿烂 (cànlàn) nghĩa là rực rỡ (tính từ).

灿烂 đọc thế nào?

灿烂 đọc là cànlàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 灿烂 thế nào?

Ví dụ: 孩子脸上露出了灿烂的笑容。 (Háizi liǎn shang lùchū le cànlàn de xiàoróng.) nghĩa là: Trên mặt đứa trẻ nở nụ cười rực rỡ.

灿烂 thuộc cấp HSK mấy?

灿烂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.