惭愧 đọc là cánkuì, nghĩa là hổ thẹn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
惭愧
cánkuì
hổ thẹn
tính từ

Ví dụ với 惭愧

说好要帮忙却迟到了,我感到很惭愧。
Shuōhǎo yào bāng máng què chídào le, wǒ gǎndào hěn cánkuì.
Đã hẹn giúp mà lại đến muộn, tôi thấy rất hổ thẹn.
看到孩子们这么努力,我们大人真惭愧。
Kàndào háizimen zhème nǔlì, wǒmen dàren zhēn cánkuì.
Thấy bọn trẻ chăm chỉ như vậy, người lớn chúng tôi thật hổ thẹn.

Cách viết 惭愧 (thứ tự nét)

惭… nét
愧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 惭愧

惭愧 tiếng Trung là gì?

惭愧 (cánkuì) nghĩa là hổ thẹn (tính từ).

惭愧 đọc thế nào?

惭愧 đọc là cánkuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 惭愧 thế nào?

Ví dụ: 说好要帮忙却迟到了,我感到很惭愧。 (Shuōhǎo yào bāng máng què chídào le, wǒ gǎndào hěn cánkuì.) nghĩa là: Đã hẹn giúp mà lại đến muộn, tôi thấy rất hổ thẹn.

惭愧 thuộc cấp HSK mấy?

惭愧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.